Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- nhà, ngôi nhà, căn nhàdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A building that people, usually one family, live in.
- chứa, cung cấp chỗ ở, cất giữđộng từB2ngoại động từ (transitive)To provide space, shelter, or accommodation for someone or something.
- khán giả, khán phòng, quándanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The people who go to a theatre to see a performance, or a place of entertainment or food.
- công ty, hãng, nhà xuất bảndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A company or business, especially a publishing, fashion, or financial firm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a housetrong một ngôi nhàWe live in a two-bedroom house.Chúng tôi sống trong một ngôi nhà hai phòng ngủ.
- in the housetrong nhàIt was so hot outside we stayed in the house.Ngoài trời nóng quá nên chúng tôi ở trong nhà.
- into the housevào trong nhàHe went into the house.Anh ấy đi vào trong nhà.
- out of the housera khỏi nhàI had to get out of the house.Tôi phải ra khỏi nhà.
- inside the housebên trong ngôi nhàA light was on inside the house.Có một ngọn đèn sáng bên trong ngôi nhà.
- outside the housebên ngoài ngôi nhàThere was a police van parked outside the house.Có một xe cảnh sát đỗ bên ngoài ngôi nhà.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in housetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Thuộc về hoặc một phần của một tổ chức; nội bộ |
| big housedanh từ | danh từ | Nhà tù |
| the housetrạng từ | trạng từ | Dạng tỉnh lược của the house down |
| full housedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Bàn tay bao gồm ba loại và một cặp |
| play housedanh từ, động từ, danh từ riêng | danh từ, động từ, danh từ riêng | Ngôi nhà búp bê |
| house partydanh từ | danh từ | Cuộc tụ họp xã hội tại nhà của ai đó, thường có âm nhạc, uống rượu, v.v |
| house righttrạng từ | trạng từ | Sân khấu bên trái |
| lower housedanh từ | danh từ | Hạ viện |
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 6
Viện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Viện, nghị viện, quốc hộiA building where a deliberative assembly meets; whence the assembly itself, particularly a component of a legislature.
Họ từ (word family)
cùng gốc houseNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihous
- từ tiếng Anh cổhūs“dwelling, shelter, house”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hūs
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihousen
- từ tiếng Anh cổhūsian
- từ tiếng German nguyên thủy*hūsōną“to house, live, dwell”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đang mua nhà của tôi.
- , , – , .Thêm một ly nữa thôi thưa ngài, sau đó tôi phải ngừng phục vụ – quy định của quán, rất tiếc ạ.
- .Một nhà xuất bản nhỏ thường sẽ ký hợp đồng với một công ty dịch vụ hậu cần độc lập.
Xuất hiện ở từ khác
- doorđồng nghĩachỉ ngôi nhà nói chung thay vì vị trí khoảng cách trên phố
- homedễ nhầm, đồng nghĩaHouse là công trình; home có thể là nơi ở, gia đình hoặc cảm giác thuộc về.
- homesđồng nghĩa, dễ nhầmcông trình nhà cửa, nơi ở vật chất
- housesdễ nhầmdanh từ số ít
- housingdễ nhầmhouse là động từ (cung cấp chỗ ở) hoặc danh từ chỉ ngôi nhà riêng, khác với housing.
- placeđồng nghĩaChỉ tòa nhà vật lý.