Dịch

the house

trạng từ (adverb)
UK/ðə ˈhaʊs/US/ðə ˈhaʊs/

Nghĩa chính

  1. Dạng tỉnh lược của the house downtrạng từkhông so sánh (not comparable)Ellipsis of the house down.

Ví dụ

  • .Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.
  • .Ngôi nhà đã bị bán đi.
  • .Ngôi nhà sụp đổ.

AI