Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của the house downtrạng từkhông so sánh (not comparable)Ellipsis of the house down.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)to the houseTrang chủin the houseTrình bày hoặc biểu diễn tại một địa điểm; nói về người chơi xóc đĩa hay người chủ trì nghi lễ, v.von the houseMiễn phíman of the houseLà nhân vật nam có quyền lực cao nhất trong gia đình và do đó là người có cả quyền hạn và trách nhiệmfront of the housePhần nhà gần đường heo hơnwoman of the houseNhân vật nữ quyền lực nhất trong gia đình
Ví dụ
- .Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.
- .Ngôi nhà đã bị bán đi.
- .Ngôi nhà sụp đổ.