Dịch

in the house

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ðə ˈhaʊs/US/ɪn ðə ˈhaʊs/

Nghĩa chính

  1. Trình bày hoặc biểu diễn tại một địa điểm; nói về người chơi xóc đĩa hay người chủ trì nghi lễ, v.vcụm giới từPresent or performing in a venue; said of a disc jockey or master of ceremonies, etc.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem in, the, housecụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, the, house.

Cụm từ (phrase)

skeleton in the housedanh từBí mật đáng xấu hổ
smallest room in the housedanh từPhòng tắm; căn phòng có nhà vệ sinh

Ví dụ

  • .Chúng tôi không giữ bất kỳ đồ ngọt nào trong nhà.
  • .Hôm nay tôi sẽ ở nhà.
  • .Không có ai sống trong ngôi nhà bên cạnh cả.

AI