Nghĩa chính
- Trình bày hoặc biểu diễn tại một địa điểm; nói về người chơi xóc đĩa hay người chủ trì nghi lễ, v.vcụm giới từPresent or performing in a venue; said of a disc jockey or master of ceremonies, etc.
- Dùng theo nghĩa đen, xem in, the, housecụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, the, house.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skeleton in the housedanh từ | danh từ | Bí mật đáng xấu hổ |
| smallest room in the housedanh từ | danh từ | Phòng tắm; căn phòng có nhà vệ sinh |
Ví dụ
- .Chúng tôi không giữ bất kỳ đồ ngọt nào trong nhà.
- .Hôm nay tôi sẽ ở nhà.
- .Không có ai sống trong ngôi nhà bên cạnh cả.