Dịch

房

Hay gặp
Hán-Việt: phòng
fáng

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. nhà, căn nhàdanh từA building for human habitation.
  2. phòngdanh từA partitioned part of a building.
  3. căn, gian, phòngclassifierMeasure word for rooms or houses.

Lượng từ (measure word)间

Chữ và bộ thủ (character, radical)

房
fángphòng
Bộ: 戸8 nét
house, building; room; 4th lunar mansion, determinative star π Scorpii

Cụm từ (phrase)

买房Mua nhà
房门Cửa phòng
租房Thuê nhà
房子Nhà, ngôi nhà
房间Phòng, căn phòng
房屋Nhà ở, nhà cửa
房地产Bất động sản
房东Chủ nhà trọ

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Chi
  1. Chi, nhánhbranch of an extended family

Ví dụ

  • !Căn phòng này của bạn rất đẹp!
  • ?Nhà có đẹp không?
  • 。Tôi muốn đặt phòng khách sạn.

AI