Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- tổ ấm, nhàdanh từA2Places where people live, emphasizing the emotional connection and comfort of a family environment.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| BF Homesdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Parañaque, Metro Manila, Philippines |
| Happy Homes - Old Lucbandanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người anh em
- Alternative spelling of holmes.
Ví dụ
- , .Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
- , ", . , Marisol. , . ." Marisol .Ghee nói: Này, người anh em. Đây là con út của tôi, Marisol. Bé cưng, chào ông Holman đi nào. Marisol nói với Holman rằng rất vui được gặp ông.
- .Rất nhiều người không nhà không cửa.