Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bài tập về nhàdanh từkhông đếm được (uncountable)Exercises assigned by a teacher to a student which review concepts studied in class.
- Sự tìm hiểu trước, sự chuẩn bị trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Something which one is encouraged to learn or study on one's own.
- Chuyện phòng the, chuyện ấydanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual intercourse.
- Nhiệm vụ phục tùngdanh từkhông đếm được (uncountable)Tasks assigned by a dominant for a submissive to perform when they are physically away from their dominant or otherwise free.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homeworkDạng gốc (base form)
- homeworksSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- for homeworkđể làm bài tập về nhàI have to write up the notes for homework.Tôi phải viết lại các ghi chú để làm bài tập về nhà.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assign homework | Giao bài tập về nhà | |
| check homework | Kiểm tra bài tập về nhà | |
| do homework | Làm bài tập về nhà | |
| do your homework | Tìm hiểu kỹ trước | |
| homework assignment | Bài tập về nhà | |
| set homework | Giao bài tập về nhà | |
| homework clubdanh từ | danh từ | Câu lạc bộ hoặc không gian sau giờ học dành riêng để giúp học sinh hoàn thành bài tập về nhà, thường cung cấp dịch vụ dạy kèm và các dịch vụ khác |
| bit of homeworkdanh từ | danh từ | Người phụ nữ hấp dẫn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công việc gia công tại nhà
- không đếm được (uncountable)Công việc gia công tại nhà, việc làm tại nhàAny work that is done at home; housework.
Xuất hiện ở từ khác
- assignmentđồng nghĩabài tập về nhà hàng ngày
- 业Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc homeworkNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Con phải làm bài tập về nhà trước khi được xem tivi.
- , . Brotto .Bốn năm sau khi cuốn sách đầu tiên về sức khỏe tình dục ra mắt, Tiến sĩ Lori Brotto đưa cho độc giả của mình một số bài tập tự chuẩn bị cho chốn phòng the.
- , , , , .Vợ chồng tôi muốn có con, và chúng tôi quan hệ rất nhiều lần, nhưng khỉ thật đấy Dutch, tôi vẫn chẳng thể làm cô ấy có thai.