Dịch

homework

A1TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈhəʊmˌwɜːk/US/ˈhoʊmˌwɝk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bài tập về nhàdanh từkhông đếm được (uncountable)Exercises assigned by a teacher to a student which review concepts studied in class.
  2. Sự tìm hiểu trước, sự chuẩn bị trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Something which one is encouraged to learn or study on one's own.
  3. Chuyện phòng the, chuyện ấydanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual intercourse.
  4. Nhiệm vụ phục tùngdanh từkhông đếm được (uncountable)Tasks assigned by a dominant for a submissive to perform when they are physically away from their dominant or otherwise free.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homeworkDạng gốc (base form)
  2. homeworksSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • for homeworkđể làm bài tập về nhàI have to write up the notes for homework.Tôi phải viết lại các ghi chú để làm bài tập về nhà.

Cụm từ (phrase)

assign homeworkGiao bài tập về nhà
check homeworkKiểm tra bài tập về nhà
do homeworkLàm bài tập về nhà
do your homeworkTìm hiểu kỹ trước
homework assignmentBài tập về nhà
set homeworkGiao bài tập về nhà
homework clubdanh từCâu lạc bộ hoặc không gian sau giờ học dành riêng để giúp học sinh hoàn thành bài tập về nhà, thường cung cấp dịch vụ dạy kèm và các dịch vụ khác
bit of homeworkdanh từNgười phụ nữ hấp dẫn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Công việc gia công tại nhà
  1. không đếm được (uncountable)Công việc gia công tại nhà, việc làm tại nhàAny work that is done at home; housework.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Con phải làm bài tập về nhà trước khi được xem tivi.
  • , . Brotto .Bốn năm sau khi cuốn sách đầu tiên về sức khỏe tình dục ra mắt, Tiến sĩ Lori Brotto đưa cho độc giả của mình một số bài tập tự chuẩn bị cho chốn phòng the.
  • , , , , .Vợ chồng tôi muốn có con, và chúng tôi quan hệ rất nhiều lần, nhưng khỉ thật đấy Dutch, tôi vẫn chẳng thể làm cô ấy có thai.

AI