Nghĩa chính
- Công việc hoặc hoạt động được thực hiện với mục đích hoặc nhằm mục đích chiếm dụng thời gian và không nhất thiết phải đạt được điều gì đó hữu ích; công việc thường ngày có mức độ ưu tiên thấp được thực hiện nhằm tránh sự nhàn rỗidanh từkhông đếm được (uncountable)Work or activity performed with the intention or result of occupying time, and not necessarily to accomplish something productive; routine work of low priority undertaken for the sake of avoiding idleness.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- / , / , / , / . / , / . , / .