Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
homeworkless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bài tập về nhà
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without homework.
Nguồn gốc
(etymology)
homework
+
-less
Ví dụ
The
phrase
“
in
our
set-up
"
refers
partly
to
the
fact
that
the
Walnut
Street
School
was
and
still
is
a
homeworkless
school
.
He's
been
sucking
you
away
from
the
church
of
the
homeworkless
?
AI
1
Không có bài tập về nhà
1
Không có bài tập về nhà
1
Không có bài tập về nhà