Dịch

homeless

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô gia cưtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking a permanent place of residence.
  2. Không có chốn nương thântính từkhông so sánh (not comparable)Containing no place that might be called home.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homelessDạng gốc (base form)
  2. homelessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

homeless crisisKhủng hoảng người vô gia cư
homeless outreachHỗ trợ người vô gia cư
homeless peopleNgười vô gia cư
homeless shelterdanh từMái ấm cho người vô gia cư
homeless youthThanh thiếu niên vô gia cư
homeless dumpingdanh từViệc nhân viên bệnh viện hoặc nhân viên cấp cứu thả bệnh nhân vô gia cư ra đường thay vì giao họ cho người thân hoặc nơi tạm trú hoặc giữ họ trong bệnh viện nơi họ có thể cần được chăm sóc y tế đắt tiền
politically homelesstính từXa lánh với bầu không khí chính trị hiện tại hoặc với các đảng phái chính trị trước đây của một người và đấu tranh để xác định với bất kỳ đảng phái chính trị hoặc hệ tư tưởng nào

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người vô gia cư
  1. A person who is homeless.

Nguồn gốc (etymology)

home-less

  1. từ tiếng Anh trung đại*homles
  2. từ tiếng Anh cổhāmlēas“homeless”

Ví dụ

  • ? .Bạn biết điều gì mà bạn chẳng bao giờ thấy không? Một cặp đôi vô gia cư trông ưa nhìn.
  • , ⁠ ⁠ , ; […]Nhưng tôi nên nghiêng tai nghe Tiếng rên rỉ của biển khơi không chốn nương thân, Tiếng những dòng suối nhanh hay chậm Chảy xuống những ngọn đồi Æonian, và gieo Bụi bặm của những lục địa tương lai; [...]
  • […] ' ' […][...] quyền được xét xử công bằng của những người vô gia cư và xâm phạm quyền tự do đi lại cơ bản của họ [...]

AI