Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
homelessly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách vô gia cư; không có nhà
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a homeless manner; without a home.
Nguồn gốc
(etymology)
homeless
+
-ly
Ví dụ
Those
with
the
types
(
and
severity
)
of
brain
disorders
that
cause
them
to
live
homelessly
may
or
may
not
be
able
to
be
helped
.
AI
1
Một cách vô gia cư
1
Một cách vô gia cư
1
Một cách vô gia cư