Dịch

transient

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈtɹan.zi.ənt/US/ˈtɹæn.zi.ənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Phù du, ngắn ngủi, nhất thờitính từPassing or disappearing with time; transitory.
  2. Thoáng qua, tạm thờitính từRemaining for only a brief time.
  3. Tắt dầntính từDecaying with time, especially exponentially.
  4. Vật phù du, hiện tượng nhất thờidanh từSomething that is transient.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transientDạng gốc (base form)
  2. transientsSố nhiều (plural)
  3. more transientSo sánh hơn (comparative)
  4. most transientSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

transient lifeCuộc sống phù du
transient natureBản chất phù du
transient phenomenonHiện tượng quá độ
transient populationDân số vãng lai
transient stateTrạng thái quá độ
transient workerLao động thời vụ
astronomical transientdanh từSự kiện quang phổ quang học nhất thời rời rạc cục bộ ở khoảng cách thiên văn
transient luminous eventdanh từCác hiện tượng quang học trong số các hiện tượng quang học trên khí quyển liên quan đến giông bão

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 6
Quá độ
  1. Quá độ, không ổn địnhunsteady, [[nonsteady|non-]-steady-state]].

Ví dụ

  • cõi đời phù du này
  • cái nhìn thoáng qua về một phong cảnh
  • , , , .Sau đó, chỉ trong vài tháng, số khách vãng lai đã đông hơn dân địa phương, và sự mất cân bằng này dường như sai trái về mặt đạo đức.

AI