Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Phù du, ngắn ngủi, nhất thờitính từPassing or disappearing with time; transitory.
- Thoáng qua, tạm thờitính từRemaining for only a brief time.
- Tắt dầntính từDecaying with time, especially exponentially.
- Vật phù du, hiện tượng nhất thờidanh từSomething that is transient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transientDạng gốc (base form)
- transientsSố nhiều (plural)
- more transientSo sánh hơn (comparative)
- most transientSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transient life | Cuộc sống phù du | |
| transient nature | Bản chất phù du | |
| transient phenomenon | Hiện tượng quá độ | |
| transient population | Dân số vãng lai | |
| transient state | Trạng thái quá độ | |
| transient worker | Lao động thời vụ | |
| astronomical transientdanh từ | danh từ | Sự kiện quang phổ quang học nhất thời rời rạc cục bộ ở khoảng cách thiên văn |
| transient luminous eventdanh từ | danh từ | Các hiện tượng quang học trong số các hiện tượng quang học trên khí quyển liên quan đến giông bão |
12 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 6
Quá độ
- Quá độ, không ổn địnhunsteady, [[nonsteady|non-]-steady-state]].
Ví dụ
- cõi đời phù du này
- cái nhìn thoáng qua về một phong cảnh
- , , , .Sau đó, chỉ trong vài tháng, số khách vãng lai đã đông hơn dân địa phương, và sự mất cân bằng này dường như sai trái về mặt đạo đức.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc transientNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộntransiēnt-