Dịch

inveterate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đã có chỗ đứng vững chắc từ lâu đời; có từ lâu đờitính từFirmly established from having been around for a long time; of long standing.
  2. Có một thói quen (thường là thói quen xấu) đã lâutính từHaving had a habit (usually a bad habit) for a long time.
  3. Ác tính; độc ác; cay nghiệttính từMalignant; virulent; spiteful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inveterateDạng gốc (base form)
  2. more inveterateSo sánh hơn (comparative)
  3. most inveterateSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khắc phục và giải quyết sau một thời gian dài
  1. Khắc phục và giải quyết sau một thời gian dài; cố thủTo fix and settle after a long time; to entrench.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

in-“not, opposite”veterate

  1. mượn từ tiếng Latinhinveterātus“of long standing, chronic”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […]

AI