Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đã có chỗ đứng vững chắc từ lâu đời; có từ lâu đờitính từFirmly established from having been around for a long time; of long standing.
- Có một thói quen (thường là thói quen xấu) đã lâutính từHaving had a habit (usually a bad habit) for a long time.
- Ác tính; độc ác; cay nghiệttính từMalignant; virulent; spiteful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inveterateDạng gốc (base form)
- more inveterateSo sánh hơn (comparative)
- most inveterateSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc inveterate1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khắc phục và giải quyết sau một thời gian dài
- Khắc phục và giải quyết sau một thời gian dài; cố thủTo fix and settle after a long time; to entrench.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […]
Xuất hiện ở từ khác
- confirmedđồng nghĩaChính thức hơn và thường mang nghĩa tiêu cực; mạnh về nghĩa cố tật.