Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inveterateness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
inveteracy
Nguồn gốc
(etymology)
inveterate
+
-ness
Ví dụ
Twas
the
first
play
he
praised
on
mortality
;
and
as
time
hath
rendred
him
more
perfect
in
the
Art
,
so
hath
the
inveterateness
of
his
malice
more
ready
in
the
execution
AI
1
Tính thâm căn cố đế
1
Tính thâm căn cố đế
1
Tính thâm căn cố đế