Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Mãn tínhtính từOf a problem, that continues over an extended period of time.
- Mạn tính, kinh niêntính từProlonged or slow to heal.
- Mắc bệnh kinh niên, mạn tínhtính từOf a person, suffering from an affliction that is prolonged or slow to heal.
- Cần sa chất lượng caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Marijuana, typically of high quality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chronicDạng gốc (base form)
- chronicsSố nhiều (plural)
- more chronicSo sánh hơn (comparative)
- most chronicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chronic conditiondanh từ | danh từ | Bệnh lý mạn tính |
| chronic diseasedanh từ | danh từ | Bệnh mạn tính |
| chronic fatigue | Chứng mệt mỏi kinh niên | |
| chronic illnessdanh từ | danh từ | Bệnh mạn tính |
| chronic pain | Đau mãn tính | |
| chronic problem | Vấn đề nhức nhối kéo dài | |
| chronic wasting diseasedanh từ | danh từ | Bệnh não xốp dạng xốp lây truyền được tìm thấy ở hươu, điển hình là sụt cân mãn tính dẫn đến tử vong |
| chronic Lymedanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của chronic Lyme disease |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Thói quen khó bỏ
- Thói quen khó bỏ, kinh niênInveterate or habitual.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc chronicNguồn gốc (etymology)
chron--ic
- từ tiếng Pháp cổcronike
- từ tiếng Latinhchronicus
- từ tiếng Hy Lạp cổχρονικόςkhronikós“of time”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . ' .Sự hỗ trợ từ nhóm đồng cảnh ngộ rất quan trọng đối với những người phụ nữ nội trợ phải ra ngoài mưu sinh. Mạng lưới Phụ nữ Nội trợ Tha hương đã làm rất tốt việc giúp phụ nữ hiểu rằng các vấn đề của họ không nhất thiết phải kéo dài mãi.
- ; ; ho dai dẳng; đau đầu kinh niên; bệnh mạn tính
- .Bệnh nhân mạn tính phải học cách sống chung với bệnh tật.