Dịch

chronic

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɹɒn.ɪk/US/ˈkɹɑ.nɪk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Mãn tínhtính từOf a problem, that continues over an extended period of time.
  2. Mạn tính, kinh niêntính từProlonged or slow to heal.
  3. Mắc bệnh kinh niên, mạn tínhtính từOf a person, suffering from an affliction that is prolonged or slow to heal.
  4. Cần sa chất lượng caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Marijuana, typically of high quality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chronicDạng gốc (base form)
  2. chronicsSố nhiều (plural)
  3. more chronicSo sánh hơn (comparative)
  4. most chronicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chronic conditiondanh từBệnh lý mạn tính
chronic diseasedanh từBệnh mạn tính
chronic fatigueChứng mệt mỏi kinh niên
chronic illnessdanh từBệnh mạn tính
chronic painĐau mãn tính
chronic problemVấn đề nhức nhối kéo dài
chronic wasting diseasedanh từBệnh não xốp dạng xốp lây truyền được tìm thấy ở hươu, điển hình là sụt cân mãn tính dẫn đến tử vong
chronic Lymedanh từDạng rút gọn của chronic Lyme disease

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Thói quen khó bỏ
  1. Thói quen khó bỏ, kinh niênInveterate or habitual.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

chron--ic

  1. từ tiếng Pháp cổcronike
  2. từ tiếng Latinhchronicus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổχρονικόςkhronikós“of time”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . ' .Sự hỗ trợ từ nhóm đồng cảnh ngộ rất quan trọng đối với những người phụ nữ nội trợ phải ra ngoài mưu sinh. Mạng lưới Phụ nữ Nội trợ Tha hương đã làm rất tốt việc giúp phụ nữ hiểu rằng các vấn đề của họ không nhất thiết phải kéo dài mãi.
  • ; ; ho dai dẳng; đau đầu kinh niên; bệnh mạn tính
  • .Bệnh nhân mạn tính phải học cách sống chung với bệnh tật.

AI