Dịch

chronically

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Kinh niên, dài ngàytrạng từIn a chronic manner, or to a chronic degree.
  2. Cực kỳ, trầm trọngtrạng từExtremely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chronicallyDạng gốc (base form)
  2. more chronicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most chronicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chronically onlinetính từĐồng nghĩa với terminally online

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

chronic-ally

Ví dụ

  • . , .Anh ta mắc bệnh tự cao tự đại trầm trọng. Đi đến đâu anh ta cũng nghĩ không ai bì kịp mình.
  • .Các quận cảnh sát thiếu nhân sự trầm trọng.
  • , .Nếu bạn có triệu chứng cảm lạnh, đừng tiếp xúc với người cao tuổi và người mắc bệnh mãn tính, đồng thời đừng ra ngoài mà không đeo khẩu trang.

AI