Dịch

chronicling

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ghi chép lạidanh từThe act by which something is chronicled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chroniclingDạng gốc (base form)
  2. chroniclingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , […]Ông đã lắng nghe những câu chuyện dài dòng về những ngôi mộ, thậm chí cả căn phòng mà ông ấy phụ trách.

AI