Dịch

method

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. phương pháp, cáchdanh từA2đếm được (countable)A way of doing something; a process for completing a task.
  2. tính có hệ thống, cách thức có trật tựdanh từB2không đếm được (uncountable)Systematicity; orderliness in approach.
  3. phương thứcdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A subroutine or function belonging to a class or object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. methodNguyên thể (infinitive)
  2. methodsSố nhiều (plural)
  3. methodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. methodingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • method of sthphương pháp cái gìa scientific method of data analysismột phương pháp khoa học để phân tích dữ liệu
  • method of doing sthphương pháp làm gìa reliable method of measuring blood pressuremột phương pháp đáng tin cậy để đo huyết áp
  • method for (doing) sthphương pháp cho việc gìthe best method for arriving at an accurate prediction of the costsphương pháp tốt nhất để đưa ra dự đoán chính xác về chi phí
  • method to do sthphương pháp để làm gìDeveloping new methods to keep insects out of food packages is critical.Phát triển các phương pháp mới để giữ côn trùng không vào gói thực phẩm là rất quan trọng.

Cụm từ (phrase)

method of analysisPhương pháp phân tích
method of instructionPhương pháp giảng dạy
method of operationPhương thức hoạt động
scientific methoddanh từPhương pháp khoa học
teaching methodPhương pháp giảng dạy
the method callLời gọi phương thức
method callLời gọi phương thức
alternative methoddanh từPhương pháp thay thế, cách thay thế

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Phương pháp diễn xuất nội tâm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A technique for acting based on the ideas articulated by Konstantin Stanislavski and focusing on authentically experiencing the inner life of the character being portrayed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cần sa
Khác

Nguồn gốc (etymology)

met--hod

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimethode
  2. từ tiếng Latinhmethodus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμέθοδοςméthodos

Ví dụ

  • ?Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?
  • . .Vũ trụ này có trật tự. Chúng ta may mắn vì mọi thứ không tệ hơn.
  • , .Khi bạn gọi phương thức, bạn cung cấp các giá trị tương ứng với các biến này trong lời gọi phương thức của mình.

AI