Nghĩa chính
- Một cách có phương pháp, ngăn nắptrạng từIn a methodical manner; with order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- methodicallyDạng gốc (base form)
- more methodicallySo sánh hơn (comparative)
- most methodicallySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc methodicallyVí dụ
- , , .Anh ta sờ nắn răng mình một cách có phương pháp, từng chiếc một, với cử động rung của ngón tay và ngón cái.
- .Tôi khai quật hóa thạch một cách cẩn thận và có phương pháp để nó có thể đến nơi khác mà vẫn nguyên vẹn.
- .Tom làm việc rất có phương pháp.