Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Cỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the family Poaceae, characterized by leaves that arise from nodes in the stem and leaf bases that wrap around the stem, especially those grown as ground cover rather than for grain.
- Bãi cỏdanh từkhông đếm được (uncountable)A lawn.
- Cây dạng cỏ, cây giống cỏdanh từđếm được (countable)Any of the various plants that are not in the family Poaceae that resemble grasses.
- Chỉ điểm, điểm chỉ, mách lẻođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as a grass or informer, to betray; to report on (criminals etc) to the authorities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the grasstrên bãi cỏDon't walk on the grass.Đừng đi trên bãi cỏ.
- on grasstrên sân cỏHe plays better on grass.Anh ấy chơi tốt hơn trên sân cỏ.
- grass (on sb)mách (ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 5
Thế giới thực tế
- không đếm được (uncountable)Thế giới thực tế, đời thựcThe outside world, especially in the phrase "touch grass".
Ví dụ
- ' , , — — , , , .“Lúc đó là đầu tháng sáu, cỏ mới mọc khắp nơi, các cây mẫu đơn trong sân nở rộ, nắng chói chang, nước vịnh trong xanh, có những vệt xanh nhạt nơi bãi cạn hiện ra.
- .Người ngồi la liệt trên bãi cỏ.
- , / Jojo rời nhà ở Tucson, Arizona / Đi tìm chút cần sa California
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc grassNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigras
- từ tiếng Anh cổgræs
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gras
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung