Dịch

grass

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Cỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the family Poaceae, characterized by leaves that arise from nodes in the stem and leaf bases that wrap around the stem, especially those grown as ground cover rather than for grain.
  2. Bãi cỏdanh từkhông đếm được (uncountable)A lawn.
  3. Cây dạng cỏ, cây giống cỏdanh từđếm được (countable)Any of the various plants that are not in the family Poaceae that resemble grasses.
  4. Chỉ điểm, điểm chỉ, mách lẻođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as a grass or informer, to betray; to report on (criminals etc) to the authorities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grassNguyên thể (infinitive)
  2. grassesSố nhiều (plural)
  3. grassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grassingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the grasstrên bãi cỏDon't walk on the grass.Đừng đi trên bãi cỏ.
  • on grasstrên sân cỏHe plays better on grass.Anh ấy chơi tốt hơn trên sân cỏ.
  • grass (on sb)mách (ai)

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 5
Thế giới thực tế
  1. không đếm được (uncountable)Thế giới thực tế, đời thựcThe outside world, especially in the phrase "touch grass".

Ví dụ

  • ' , , — — , , , .“Lúc đó là đầu tháng sáu, cỏ mới mọc khắp nơi, các cây mẫu đơn trong sân nở rộ, nắng chói chang, nước vịnh trong xanh, có những vệt xanh nhạt nơi bãi cạn hiện ra.
  • .Người ngồi la liệt trên bãi cỏ.
  • , / Jojo rời nhà ở Tucson, Arizona / Đi tìm chút cần sa California

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bãi cỏ
Cần sa
Kẻ chỉ điểm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigras
  2. từ tiếng Anh cổgræs
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gras

AI