Nghĩa chính
- Phủ đầy cỏtính từCovered with grass.
- Giống cỏtính từResembling grass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Grassy Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Jamaica Bay |
| Grassy Headdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kempsey, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| grassy hillside | Sườn đồi cỏ phủ | |
| mooch ass grassy assthán từ | thán từ | Cảm ơn rất nhiều |
| sugarcane grassy shoot diseasedanh từ | danh từ | Bệnh trên cây mía, liên quan đến mầm bệnh Candidatus Phytoplasma sacchari, dẫn đến sự phát triển của chồi và hình dạng giống như cỏ |
| grassy arse | Chưa có nghĩa | |
| grassy ass | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grassyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigrasy
- từ tiếng Anh cổ*græsiġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*grasagrōnī
Ví dụ
- một gò đất phủ đầy cỏ
- .Chúng tôi từng chơi ở gần gò đất phủ đầy cỏ đó.
- .Ivan đi bộ qua một cánh đồng cỏ.