Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Châu chấudanh từA mostly herbivorous insect of the order Orthoptera, noted for its ability to jump long distances and for the habit of some species communicating by stridulation; they are related to but distinct from crickets.
- Châu chấu câydanh từIn a looser sense, also includes the katydids (also known as longhorned grasshoppers or bush crickets), which are members of the family Tettigoniidae, of the suborder Ensifera.
- Cốc-tai bạc hàdanh từA cocktail made with crème de menthe and optionally with crème de cacao.
- Bị châu chấu phá hoạiđộng từngoại động từ (transitive)Of a crop, to be ruined or destroyed by grasshoppers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grasshopperNguyên thể (infinitive)
- grasshoppersSố nhiều (plural)
- grasshopperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- grasshopperingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grasshopper greendanh từ | danh từ | Màu xanh tươi giống như màu của một số loài châu chấu |
| grasshopper piedanh từ | danh từ | Loại bánh bạc hà và sô cô la, dùng lạnh |
| bird grasshopperdanh từ | danh từ | Các châu chấu lớn hoặc châu chấu thuộc chi Schistocerca |
| green grasshopperdanh từ | danh từ | Các loài châu chấu có thân hình thon thả, sừng dài có màu xanh lục |
| grasshopper mousedanh từ | danh từ | Các chi Onychomys của loài gặm nhấm, được tìm thấy ở Bắc Mỹ |
| American bird grasshopperdanh từ | danh từ | Schistocerca Americaana, một loài châu chấu hoặc châu chấu lớn ở Bắc Mỹ, thường có màu vàng xỉn hoặc rám nắng với nhiều mảng màu trắng, nâu và đen |
| southern grasshopper mousedanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm săn mồi ở Mỹ thuộc loài Onychomys torridus, đáng chú ý vì khả năng kháng nọc độc cho phép nó săn bọ cạp |
| knee-high to a grasshoppertính từ | tính từ | Ngắn; đặc biệt liên quan đến khi đối tượng còn nhỏ |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Châu chấu
- In the strict sense, refers to insects in the suborder Caelifera, particularly those in the family Acrididae.
Họ từ (word family)
cùng gốc grasshopperNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Nhưng chim sẻ dickcissel nổi trội nhất với tư cách là loài chuyên tiêu diệt châu chấu.
- ' '.Con châu chấu kêu 'see see'.
- .Con châu chấu kêu.