grasshop
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Di chuyển loạn xạ đây đó như một con châu chấuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move erratically here and there, like a grasshopper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grasshopNguyên thể (infinitive)
- grasshopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- grasshoppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- grasshoppingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grasshopper piedanh từ | danh từ | Loại bánh bạc hà và sô cô la, dùng lạnh |
| grasshopper greendanh từ | danh từ | Màu xanh tươi giống như màu của một số loài châu chấu |
| grasshopper mousedanh từ | danh từ | Các chi Onychomys của loài gặm nhấm, được tìm thấy ở Bắc Mỹ |
| grasshopper warblerdanh từ | danh từ | Các loài chim biết hót nhỏ thuộc chi Locustella và Helopsaltes, đặc biệt là Locustella naevia |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con châu chấu
- A grasshopper.
Ví dụ
- , donkey-engine . , , orange-red, .
- bank-sides ' : Hedge-rows .
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc grasshopNguồn gốc (etymology)
động từ
Tạo ngược từ grasshopper
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigrashoppe
- từ tiếng Anh cổgræshoppa“grasshopper”