Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
grasshopperdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc trở thành một con châu chấu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or essence of being a grasshopper.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
grasshopperhood
Nguồn gốc
(etymology)
grasshopper
+
-dom
AI
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc trở thành một con châu chấu
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc trở thành một con châu chấu
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc trở thành một con châu chấu