Dịch

langosta

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/lanˈɡosta/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tôm hùmdanh từlobster
  2. Châu chấu, cào càodanh từlocust

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. langostaDạng gốc (base form)
  2. langostasSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc langosta
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . ¡ !Đó không phải là một con châu chấu. Đó là một con cào cào!
  • , .Dù sao, hãy lấy một vài con tôm hùm đông lạnh.
  • .Nhìn thấy tôm hùm tươi khiến tôi thèm ăn.

AI