langosta
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/lanˈɡosta/nguồn
Nghĩa chính
- Tôm hùmdanh từlobster
- Châu chấu, cào càodanh từlocust
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- langostaDạng gốc (base form)
- langostasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc langostaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- . ¡ !Đó không phải là một con châu chấu. Đó là một con cào cào!
- , .Dù sao, hãy lấy một vài con tôm hùm đông lạnh.
- .Nhìn thấy tôm hùm tươi khiến tôi thèm ăn.