Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tôm hùmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crustacean of the Nephropidae family, dark green or blue-black in colour turning bright red when cooked, with a hard shell and claws, which is used as a seafood.
- Tôm hùm, tôm rồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spiny lobster, also called the rock lobster, a crustacean of the Palinuridae family, pinkish red in colour, with a hard, spiny shell but no claws, which is used as a seafood.
- Đi bắt tôm hùmđộng từTo fish for lobsters.
- Đỏ như tôm luộc, đỏ bừngtính từRed-colored, especially from a sunburn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lobsterNguyên thể (infinitive)
- lobstersSố nhiều (plural)
- lobsteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lobsteringPhân từ I (present participle)
- more lobsterSo sánh hơn (comparative)
- most lobsterSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eat lobster | Ăn tôm hùm | |
| lobster rolldanh từ | danh từ | Bánh mì tôm hùm |
| lobster trapdanh từ | danh từ | Lồng bắt tôm hùm |
| rock lobsterdanh từ | danh từ | Tôm hùm gai |
| catch lobster | Bắt tôm hùm | |
| lobster tail | Đuôi tôm hùm | |
| spiny lobsterdanh từ | danh từ | Tôm hùm gai |
| fresh lobster | Tôm hùm tươi |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tôm hùm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tôm hùm, tôm rồngA slipper lobster (a crustacean of the family Scyllaridae).
Ví dụ
- […] ; , "," "Bloody-backs," snow-balls, , […][...] cách các binh sĩ diễu hành ra ngoài tập luyện buổi tối dưới sự chỉ huy của Đại úy Preston; cách người đi bộ và trẻ lang thang chế nhạo họ, hét lớn "Tôm hùm", "Lưng đẫm máu", và ném bóng tuyết, củ cải, [...]
- .Chúng tôi ăn tôm hùm và bít tết.
- .Larry thích tôm hùm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lobsterNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha