Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cắt tỉa, chặt ngọnđộng từngoại động từ (transitive)đi với offTo cut off as the top or extreme part of anything, especially to prune a small limb off a shrub or tree, or sometimes to behead someone.
- Rũ xuống, nghiêngđộng từTo hang downward; to be pendent; to lean to one side.
- Để rũ xuốngđộng từTo allow to hang down.
- Cành cây, củi vụndanh từThat which is lopped from anything, such as branches from a tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lopNguyên thể (infinitive)
- lopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lopt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- loppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- loppingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lop sthchặt, tỉa cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Con bọ chét
- A flea.
Ví dụ
- , , , , , ’ sav’d,Một số người, vì những chủ nhân khắc nghiệt, bị đánh bại trong chiến trận, bị chặt mất một nửa chi thể, phải ăn bánh mì đắng ở những vương quốc mà lòng dũng cảm của họ đã cứu rỗi,
- , , , , , o'the Ồ, chúng tôi lấy từ mọi cái cây, những cành bị cắt, vỏ cây và các phần gỗ
- , Chấy, đó là tên gọi khác của thứ gọi là Lops
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lopNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiloppe“bough”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiloppe“flea, spider”
- từ tiếng Anh cổloppe“spider, silk-worm, flea”
- từ tiếng German nguyên thủy*luppǭ“flea, sandflea", originally, "jumper”
danh từ
Tạo ngược từ lopsided
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha