Dịch

lop

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cắt tỉa, chặt ngọnđộng từngoại động từ (transitive)đi với offTo cut off as the top or extreme part of anything, especially to prune a small limb off a shrub or tree, or sometimes to behead someone.
  2. Rũ xuống, nghiêngđộng từTo hang downward; to be pendent; to lean to one side.
  3. Để rũ xuốngđộng từTo allow to hang down.
  4. Cành cây, củi vụndanh từThat which is lopped from anything, such as branches from a tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lopNguyên thể (infinitive)
  2. lopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lopt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. loppingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lop sthchặt, tỉa cái gì

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Con bọ chét
  1. A flea.

Ví dụ

  • , , , , , ’ sav’d,Một số người, vì những chủ nhân khắc nghiệt, bị đánh bại trong chiến trận, bị chặt mất một nửa chi thể, phải ăn bánh mì đắng ở những vương quốc mà lòng dũng cảm của họ đã cứu rỗi,
  • , , , , , o'the Ồ, chúng tôi lấy từ mọi cái cây, những cành bị cắt, vỏ cây và các phần gỗ
  • , Chấy, đó là tên gọi khác của thứ gọi là Lops

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiloppe“bough”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiloppe“flea, spider”
  2. từ tiếng Anh cổloppe“spider, silk-worm, flea”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*luppǭ“flea, sandflea", originally, "jumper”
danh từ

Tạo ngược từ lopsided

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI