Dịch

lopsided

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không cân đối, lệchtính từNot even or balanced; not the same on one side as on the other.
  2. Thiên vị, không cân bằngtính từbiased; not balanced between points of view

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lopsidedDạng gốc (base form)
  2. more lopsidedSo sánh hơn (comparative)
  3. most lopsidedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không cân đối

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Xách chiếc vali nặng, anh ta đi với dáng đi khập khiễng.
  • . , !Bạn không thể thực sự mong họ không nhận ra bạn trong bộ dạng cải trang đó. Cái ria mép lệch lạc, rẻ tiền đó là bằng chứng rõ mười mươi!
  • .Cuộc chiến có vẻ khá chênh lệch.

AI