Nghĩa chính
- Không cân đối, lệchtính từNot even or balanced; not the same on one side as on the other.
- Thiên vị, không cân bằngtính từbiased; not balanced between points of view
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lopsidedDạng gốc (base form)
- more lopsidedSo sánh hơn (comparative)
- most lopsidedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc lopsidedTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Xách chiếc vali nặng, anh ta đi với dáng đi khập khiễng.
- . , !Bạn không thể thực sự mong họ không nhận ra bạn trong bộ dạng cải trang đó. Cái ria mép lệch lạc, rẻ tiền đó là bằng chứng rõ mười mươi!
- .Cuộc chiến có vẻ khá chênh lệch.