Dịch

crooked

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkɹʊkɪd/nguồnUS/ˈkɹʊkəd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cong queo, vặn vẹo, ngoằn ngoèotính từNot straight; having one or more bends or angles.
  2. Lệch, xiên xẹo, nghiêngtính từSet at an angle; not vertical or square.
  3. Bất chính, gian lận, đồi bạitính từDishonest or illegal; corrupt.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của crookđộng từsimple past and past participle of crook

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crookedDạng gốc (base form)
  2. more crookedSo sánh hơn (comparative)
  3. crookederSo sánh hơn (comparative)
  4. most crookedSo sánh nhất (superlative)
  5. crookedestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crooked (on sb)giận (ai)

Cụm từ (phrase)

crooked copCảnh sát biến chất
crooked dealVụ làm ăn mờ ám
crooked pathCon đường quanh co
crooked smileNụ cười méo mó
crooked teethRăng khấp khểnh
crooked treeCái cây cong vẹo
crooked lineĐường ngoằn ngoèo
crooked noseSống mũi vẹo

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cáu kỉnh
  1. Cáu kỉnh, gắt gỏngill-tempered; grumpy; cranky.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicroked

Ví dụ

  • .Chúng tôi đi lên con đường quanh co lên đỉnh đồi.
  • - ?Bức tranh đó bị lệch - bạn có thể chỉnh lại cho tôi được không?
  • .Anh ta đang cố rủ tôi tham gia một vụ làm ăn mờ ám khác của mình.

AI