Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cong queo, vặn vẹo, ngoằn ngoèotính từNot straight; having one or more bends or angles.
- Lệch, xiên xẹo, nghiêngtính từSet at an angle; not vertical or square.
- Bất chính, gian lận, đồi bạitính từDishonest or illegal; corrupt.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crookđộng từsimple past and past participle of crook
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crookedDạng gốc (base form)
- more crookedSo sánh hơn (comparative)
- crookederSo sánh hơn (comparative)
- most crookedSo sánh nhất (superlative)
- crookedestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crooked (on sb)giận (ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crooked cop | Cảnh sát biến chất | |
| crooked deal | Vụ làm ăn mờ ám | |
| crooked path | Con đường quanh co | |
| crooked smile | Nụ cười méo mó | |
| crooked teeth | Răng khấp khểnh | |
| crooked tree | Cái cây cong vẹo | |
| crooked line | Đường ngoằn ngoèo | |
| crooked nose | Sống mũi vẹo |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cáu kỉnh
- Cáu kỉnh, gắt gỏngill-tempered; grumpy; cranky.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc crookedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicroked
Ví dụ
- .Chúng tôi đi lên con đường quanh co lên đỉnh đồi.
- - ?Bức tranh đó bị lệch - bạn có thể chỉnh lại cho tôi được không?
- .Anh ta đang cố rủ tôi tham gia một vụ làm ăn mờ ám khác của mình.