Dịch

contorted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Méo mó, vặn vẹotính từTwisted; screwed up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contortedDạng gốc (base form)
  2. more contortedSo sánh hơn (comparative)
  3. most contortedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .Chữ Hán là kết quả của một quá trình tiến hóa lâu dài, phức tạp và hữu cơ.
  • Ziri , .Khi Ziri ngước lên và thấy Rima đang cười chế nhạo mình, khuôn mặt anh ta thực sự biến dạng vì giận dữ.
  • Janos's .Khuôn mặt của Janos nhăn nhó vì cơn giận dữ khủng khiếp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Méo mó

AI