Dịch

wonky

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lệch, vẹo, không cân xứngtính từLopsided, misaligned or off-centre.
  2. Lỏng lẻo, ọp ẹp, run rẩytính từFeeble, shaky or rickety.
  3. Hay lỗi, chập chờntính từSuffering from intermittent bugs.
  4. Thể loại nhạc wonkydanh từkhông đếm được (uncountable)A subgenre of electronic music employing unstable rhythms, complex time signatures, and mid-range synths.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wonkyDạng gốc (base form)
  2. wonkierSo sánh hơn (comparative)
  3. wonkiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wonky holedanh từLoại hố hoặc suối dưới đáy biển trên Rạn san hô Great Barrier ở Úc, từ đó nước ngọt chảy ngầm từ đất liền chảy ra từ đó

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Sai sót
  1. Sai sót, không chính xácGenerally incorrect.

Ví dụ

  • / Thằng què nào mắt lé thế này / Tôi không biết nhưng môi hắn khô
  • , , .Dường như anh ấy sẽ cần sơ cứu khi những bậc thang ọp ẹp đó cuối cùng phải nhường bước trước định luật vạn vật hấp dẫn nổi tiếng.
  • , .Biến đổi khí hậu là một vấn đề có thể dễ dàng được đóng khung theo chủ đề hơn trên tin tức, do ngôn ngữ thường mang tính kỹ thuật và đầy biệt ngữ cần thiết để giải thích nó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwankel“unstable, shaky”
  2. từ tiếng Anh cổwancol“unstable”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wankul“swaying, shaky, unstable”
tính từ

wonk-y

AI