Dịch

buggy

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈbʌ.ɡi/US/ˈbʌɡi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xe độc mãdanh từA small horse-drawn cart.
  2. Xe địa hình nhỏ, xe điệndanh từA small motor vehicle, such as a dune buggy.
  3. Xe tangdanh từA hearse.
  4. Đầy bọ, nhiều sâu bọtính từInfested with insects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buggyDạng gốc (base form)
  2. buggiesSố nhiều (plural)
  3. buggierSo sánh hơn (comparative)
  4. buggiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

baby buggydanh từXe đẩy em bé
buggy rideChuyến đi dạo xe ngựa
dune buggydanh từXe địa hình đồi cát
golf buggydanh từXe điện sân golf
horse and buggydanh từXe ngựa kéo
buggy whipdanh từChiếc roi ngựa có trục dài cứng và dây roi tương đối ngắn, được sử dụng để điều khiển ngựa được buộc vào xe lôi hoặc xe ngựa mở nhỏ khác
Moon buggydanh từPhương tiện có bánh xe có người lái dùng để di chuyển trên bề mặt Mặt trăng của Trái đất
sand buggydanh từĐồng nghĩa với dune buggy

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Xe đẩy trẻ em
  1. Xe đẩy trẻ em, xe đẩy em béA pushchair; a stroller.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xe đẩy trẻ em
Phát điên

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , […] . , […], , .Tôi có dịp […] đi công tác khá dài ngày tới Chicago, và khi quay về […] tôi thấy Farrar đang đợi mình ở ga xe lửa. Anh mỉm cười nhẹ như thường lệ để chào hỏi, […], và cuối cùng dẫn tôi ra chiếc xe độc mã của anh, rồi quay xe lái ra khỏi thị trấn.
  • , . .Tôi tình cờ buông thông tin này khi nhân viên hướng dẫn chở chúng tôi đi qua khu nghỉ dưỡng bằng xe điện, một bông hoa sứ cài sau tai anh. Anh hứa sẽ xử lý vấn đề côn trùng rồi thả chúng tôi xuống sảnh.
  • , , , .Việc nâng cấp nhà ga trên diện rộng đã bổ sung thang máy dẫn đến các tuyến Piccadilly và Victoria, cũng như các sân ga của Network Rail, nhằm giúp hành khách gặp khó khăn khi di chuyển, người có xe đẩy em bé hoặc hành lý nặng sử dụng tàu điện ngầm London dễ dàng hơn.

AI