Dịch

winding

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Sự sảy thóc, sự sẩy thócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The act of winnowing (“subjecting food grain to a current of air to separate the grain from the chaff”).
  2. Sự thổi kèn, tiếng thổi kèndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of blowing air through a wind instrument or (chiefly) a horn to make a sound.
  3. Làm đứt hơi, làm hụt hơitính từkhông so sánh (not comparable)Causing one to be breathless or out of breath.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của windđộng từpresent participle and gerund of wind

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. windingDạng gốc (base form)
  2. windingsSố nhiều (plural)
  3. more windingSo sánh hơn (comparative)
  4. most windingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

winding laneNgõ nhỏ quanh co
winding pathLối mòn quanh co
winding riverDòng sông uốn khúc
winding roadCon đường quanh co
winding staircaseCầu thang xoắn ốc
winding stairsBậc thang xoắn ốc
winding-updanh từTình huống một công ty bị phá sản (đi vào thanh lý) hoặc khi một công ty hợp danh bị giải thể
winding holedanh từKhu vực kênh được mở rộng, dùng để quay thuyền

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 7
Động từ (verb) 1
Sự cuộn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự cuộn, sự quấnThe act of twisting something, or coiling or wrapping something around another thing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ

wind“to blow air through (a wind instrument or horn) to make a sound; to cause (someone) to become breathless; to winnow (food grain), etc.”-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwinding
danh từ, tính từ, động từ

wind“to turn coils of (a cord, etc.) around something; to encircle, enfold, entwist, wrap; to travel in a way that is not straight”-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwinding
  2. từ tiếng Anh cổwindung“woven object”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*windaną“to wind; to wrap”

Ví dụ

  • , . , , , […]Không một người nào trong thị trấn mà chưa từng nghe những câu chuyện về các bóng ma trong rừng hay quanh tòa lâu đài cổ. Đôi khi đó là cả một đàn chó săn lao vun vút, cùng tiếng reo hò của người thợ săn, tiếng thổi kèn và tiếng vó ngựa phi nước đại...
  • […] , , . , .Sau đó là một hồi vặn ốc và siết dây, cuốn trục và so dây, trong suốt thời gian đó bà Briggs thao thao bất tuyệt với những người bên cạnh về độ khó phi thường của việc chơi đàn ghi-ta, đồng thời úp mở về tài năng đáng kinh ngạc của các con gái bà trong môn nghệ thuật huyền bí ấy.
  • , , / , , / , / , , / , / Distress'd : […]Bức tượng này, tựa như một con sâu co duỗi ít nhiều, đã tự luồn qua các rãnh hay vòng xoắn của ổ khóa vào trong phòng, rồi ngự trên đầu nàng, nhờ đó an ủi Penelope đau khổ...

AI