Dịch

circuitous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không trực tiếp hoặc đi vào vấn đềtính từNot direct or to the point.
  2. Là một con đường dài và quanh cotính từBeing a long and winding route.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. circuitousDạng gốc (base form)
  2. more circuitousSo sánh hơn (comparative)
  3. most circuitousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

circuit-ous

  1. từ tiếng Latinhcircuitōsus

Ví dụ

  • đường vòng quanh
  • , , gentleman's , . , , .

Đồng nghĩa (synonym)

AI