Nghĩa chính
- Không trực tiếp hoặc đi vào vấn đềtính từNot direct or to the point.
- Là một con đường dài và quanh cotính từBeing a long and winding route.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- circuitousDạng gốc (base form)
- more circuitousSo sánh hơn (comparative)
- most circuitousSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- đường vòng quanh
- , , gentleman's , . , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc circuitousXuất hiện ở từ khác
- indirectđồng nghĩaquanh co, vòng vèo