Dịch

roundabout

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Chỗ đường vòngtính từIndirect, circuitous, or circumlocutionary.
  2. Bao quanhtính từEncircling; enveloping; comprehensive.
  3. Vòng xuyếndanh từA road junction at which traffic streams circularly around a central island.
  4. Đi trên cầu quayđộng từTo play on a roundabout (carousel)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roundaboutNguyên thể (infinitive)
  2. roundaboutsSố nhiều (plural)
  3. roundaboutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. roundaboutingPhân từ I (present participle)
  5. more roundaboutSo sánh hơn (comparative)
  6. most roundaboutSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

roundabout answerCâu trả lời vòng vo
roundabout methodPhương pháp vòng vo
roundabout routeTuyến đường vòng
roundabout wayCách thức vòng vo
roundabout dogdanh từLoại hình nghệ thuật đường phố của Thụy Điển, một tác phẩm điêu khắc về chú chó tự chế được đặt trên bùng binh giao thông
mini-roundaboutdanh từBùng binh nhỏ nằm ngang với mặt đường (được sơn lên) hoặc nhô lên một chút
turbo roundaboutdanh từLà loại bùng binh (nút giao đường tròn) yêu cầu người lái xe ô tô phải lựa chọn hướng đi trước khi đi vào, từ đó loại bỏ nhiều lối đi và lựa chọn xung đột trên chính bùng binh để tăng năng lực và an toàn giao thông
magic roundaboutdanh từNgã ba vòng

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Đu quay
  1. A horizontal wheel which rotates around a central axis when pushed and on which children ride, often found in parks as a children's play apparatus.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chỗ đường vòng
Vòng xuyến

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [] , , .Cô chạy trốn, nhanh như một con nai, vòng vòng qua các hẻm và ngõ nhỏ cho đến khi trên một con đường vòng vòng cô tới phòng mình.
  • , , , , .Nhóm thứ ba là những người sẵn sàng và thành thật theo lý trí, nhưng vì thiếu một quan điểm vòng tròn, toàn diện, họ không có cái nhìn đầy đủ về vấn đề.
  • .Câu chuyện diễn ra một cách vòng vo.

AI