Nghĩa chính
- Quaytính từkhông so sánh (not comparable)Capable of rotation.
- Bùng binh, vòng xuyếndanh từA roundabout, traffic circle.
- Rotarydanh từAny of the clubs making up the international Rotary International movement for community service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rotaryDạng gốc (base form)
- rotariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rotary clubdanh từ | danh từ | Câu lạc bộ Rotary |
| rotary dialdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Đĩa quay số |
| rotary enginedanh từ | danh từ | Động cơ quay |
| rotary phonedanh từ | danh từ | Điện thoại quay số |
| rotary tabledanh từ | danh từ | Bàn xoay |
| rotary motion | Chuyển động quay | |
| rotary switchdanh từ | danh từ | Công tắc xoay |
| rotary valve | Van quay |
Ví dụ
- .Động cơ quay làm cho các đầu piston quay tròn thay vì chuyển động qua lại.
- .Anh ấy vẫn dùng điện thoại quay.
- ?Bạn còn nhớ chúng ta đã có điện thoại có núm quay không?
Họ từ (word family)
cùng gốc rotaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạirotarius
- từ tiếng Latinhrota“wheel”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha