Dịch

rotation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự quaydanh từkhông đếm được (uncountable)The act of turning around a centre or an axis.
  2. Vòng quay, lượt quaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single complete cycle around a centre or an axis.
  3. Sự luân phiên, sự thay phiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A regular variation in a sequence, such as to even out wear, or people taking turns in a task; a duty roster.
  4. Sự luân chuyển vốn, sự đảo danh mụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Тhe movement of investments between different sectors of an economy, or styles of investing, based on anticipated changes in the economic or market cycle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rotationDạng gốc (base form)
  2. rotationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in rotationluân phiênWheat, maize and sugar beet are planted in rotation.Lúa mì, ngô và củ cải đường được trồng luân phiên.

Cụm từ (phrase)

axis of rotationdanh từTrục quay
crop rotationdanh từLuân canh
earth's rotationSự tự quay của Trái Đất
in rotationLuân phiên
job rotationdanh từLuân chuyển công việc
rotation perioddanh từChu kỳ tự quay
rotation timedanh từThời gian cho phép trôi qua giữa các lần liên tiếp của một lâm phần cây bị khai thác
race rotationdanh từChuyển động quay chứ không phải chuyển động đẩy do chân vịt tạo ra

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phép quay
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An operation on a metric space that is a continuous isometry and fixes at least one point.

Ví dụ

  • . , , , , .Một dạng xoáy cực hạn là lốc xoáy. Lốc xoáy là một khối chất lỏng xoay tròn kiểu xoáy thuận, có thể quan sát thấy ở dòng nước xoáy chảy xuống cống, cũng như trong các vòng khói, vòi rồng và bão.
  • Earth's .Mặt Trăng của Trái Đất hoàn thành một vòng quay sau khoảng hai mươi bảy ngày.
  • .Áp dụng phương pháp luân canh trên đồng ruộng tránh làm cạn kiệt chất dinh dưỡng của đất như cách trồng lặp đi lặp lại một loại cây có thể gây ra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

rotate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhrotātiō

AI