Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
job rotation
danh từ
(noun)
US
/ˈ
dʒ
ɑ
b
ɹ
oʊ
ˈ
t
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Luân chuyển công việc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of employment in which an employer spends a period of time in one department or working on one task and is then moved on to another.
Ví dụ
Job
rotation
is
essential
to
running
a
business
.
AI
1
Luân chuyển công việc
1
Luân chuyển công việc
1
Luân chuyển công việc