Dịch

turning

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈtɜː.nɪŋ/US/ˈtɝ.nɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. chỗ rẽ, khúc quanh, ngã rẽdanh từB1A turn or deviation from a straight course.
  2. sự quay, sự xoay, động tác quaydanh từB1The act of turning or rotating.
  3. tiện, gia công tiện, tiện kimdanh từB1The cutting of wood or metal on a lathe to shape it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turningDạng gốc (base form)
  2. turningsSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Lỗi cản bóng
  1. At hockey, a foul committed by a player attempting to hit the ball who interposes their body between the ball and an opposing player trying to do the same.

Ví dụ

  • .Hãy rẽ ở ngã rẽ thứ hai bên trái.
  • , — — .Một núm cửa với bất kỳ hình dạng tròn nào thực chất là một chuỗi các đòn bẩy, với trục của cơ chế chốt—được gọi là trục xoay—là điểm tựa mà tại đó sự xoay diễn ra.
  • , .Howe và Strauss dự đoán rằng trong Kỷ nguyên Chuyển giao Thứ tư, thế hệ Millennials sẽ đoàn kết dưới sự dẫn dắt của tổng thống của họ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiturnyng
  2. từ tiếng Anh cổtyrning
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiturninge
  2. từ tiếng Anh cổtyrnende

AI