Dịch

turning tool

danh từ (noun)
US/ˈtɝ.nɪŋ ˈtul/

Nghĩa chính

  1. Dụng cụ để định hình các cạnh cắt của dụng cụ dùng trong khắc dấudanh từA tool for shaping the cutting edges of the tools used in seal engraving.
  2. Công cụ cầm tay để khắc gỗdanh từA handheld tool for woodturning.
  3. Dụng cụ cắt để tiện (cắt đường kính ngoài và mặt) thay vì móc lỗ (cắt đường kính trong và mặt); đặc biệt, dụng cụ cắt một điểm có mục đích như vậydanh từA cutting tool for turning (cutting external diameters and faces) as opposed to boring (cutting internal diameters and faces); especially, a single-point cutting tool fur such purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turning toolDạng gốc (base form)
  2. turning toolsSố nhiều (plural)

AI