Dịch

revolution

B2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˌɹɛv.əˈluː.ʃən/nguồnUS/ˌɹɛvəˈluʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cuộc cách mạngdanh từđếm được (countable)A political upheaval in a government or state characterized by great change.
  2. Cuộc cách mạng, cuộc khởi nghĩadanh từđếm được (countable)The popular removal and replacement of a government, especially by sudden violent action.
  3. Vòng quay, sự tự quaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rotation: the turning of an object around an axis, one complete turn of an object during rotation.
  4. Chuyển động quỹ đạo, sự quay quanh quỹ đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In the case of celestial bodies, the traversal of one body along an orbit around another body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revolutionDạng gốc (base form)
  2. revolutionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • revolution in sthcuộc cách mạng về cái gìA revolution in information technology is taking place.Một cuộc cách mạng về công nghệ thông tin đang diễn ra.
  • revolution around sthvòng quay quanh cái gìThe revolution of the earth around the sun takes one year.Vòng quay của trái đất quanh mặt trời mất một năm.

Cụm từ (phrase)

cultural revolutiondanh từ riêngĐại Cách mạng Văn hóa vô sản
digital revolutionCách mạng kỹ thuật số
industrial revolutiondanh từ riêngCách mạng công nghiệp, cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
scientific revolutionCách mạng khoa học
spark a revolutionKhơi mào một cuộc cách mạng
trigger a revolutionChâm ngòi cho cuộc cách mạng
French Revolutiondanh từ riêngCách mạng Pháp
American Revolutiondanh từ riêngChiến tranh Cách mạng Hoa Kỳ (1775–1783) của Mười ba thuộc địa phía nam tiếp giáp của Đế quốc Anh trên bờ biển phía đông của lục địa Bắc Mỹ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cuộc cách mạng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cuộc cách mạng, bước ngoặt lớnA sudden, vast change in a situation, a discipline, or the way of thinking and behaving.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vòng quay
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirevolucion
  2. từ tiếng Pháp cổrevolucion
  3. từ tiếng Latinh muộnrevolūtiō“the act of revolving; revolution”

Ví dụ

  • , .Bản chất của mọi cuộc cách mạng đã và đang là đưa một giai cấp mới lên nắm quyền, qua đó giúp giai cấp này hiện thực hóa cương lĩnh của mình vào đời sống.
  • !Cách mạng muôn năm!
  • , , , […]Nhiều trường hợp được ghi nhận đã chứng minh rõ ràng rằng trong thai kỳ, tử cung tự quay nửa vòng hoặc thậm chí một vòng hoàn chỉnh quanh chính nó, gây xoắn cổ tử cung

AI