Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cuộc cách mạngdanh từđếm được (countable)A political upheaval in a government or state characterized by great change.
- Cuộc cách mạng, cuộc khởi nghĩadanh từđếm được (countable)The popular removal and replacement of a government, especially by sudden violent action.
- Vòng quay, sự tự quaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rotation: the turning of an object around an axis, one complete turn of an object during rotation.
- Chuyển động quỹ đạo, sự quay quanh quỹ đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In the case of celestial bodies, the traversal of one body along an orbit around another body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- revolutionDạng gốc (base form)
- revolutionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- revolution in sthcuộc cách mạng về cái gìA revolution in information technology is taking place.Một cuộc cách mạng về công nghệ thông tin đang diễn ra.
- revolution around sthvòng quay quanh cái gìThe revolution of the earth around the sun takes one year.Vòng quay của trái đất quanh mặt trời mất một năm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural revolutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Cách mạng Văn hóa vô sản |
| digital revolution | Cách mạng kỹ thuật số | |
| industrial revolutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Cách mạng công nghiệp, cách mạng công nghiệp lần thứ nhất |
| scientific revolution | Cách mạng khoa học | |
| spark a revolution | Khơi mào một cuộc cách mạng | |
| trigger a revolution | Châm ngòi cho cuộc cách mạng | |
| French Revolutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Cách mạng Pháp |
| American Revolutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến tranh Cách mạng Hoa Kỳ (1775–1783) của Mười ba thuộc địa phía nam tiếp giáp của Đế quốc Anh trên bờ biển phía đông của lục địa Bắc Mỹ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cuộc cách mạng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cuộc cách mạng, bước ngoặt lớnA sudden, vast change in a situation, a discipline, or the way of thinking and behaving.
Xuất hiện ở từ khác
- 转Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc revolutionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirevolucion
- từ tiếng Pháp cổrevolucion
- từ tiếng Latinh muộnrevolūtiō“the act of revolving; revolution”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bản chất của mọi cuộc cách mạng đã và đang là đưa một giai cấp mới lên nắm quyền, qua đó giúp giai cấp này hiện thực hóa cương lĩnh của mình vào đời sống.
- !Cách mạng muôn năm!
- , , , […]Nhiều trường hợp được ghi nhận đã chứng minh rõ ràng rằng trong thai kỳ, tử cung tự quay nửa vòng hoặc thậm chí một vòng hoàn chỉnh quanh chính nó, gây xoắn cổ tử cung