Dịch

Cultural Revolution

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đại Cách mạng Văn hóa vô sảndanh từ riêngThe Great Proletarian Cultural Revolution of Communist China (1966–1976).
  2. Cách mạng Văn hóa Iran 1980–1983danh từ riêngIran's Cultural Revolution of 1980–1983.
  3. Các phong trào cải cách trong đó chính phủ quốc gia nhằm mục đích thay đổi hoàn toàn các giá trị chính trị, xã hội, kinh tế và văn hóa của đất nước mìnhdanh từ riêngAny reform movement in which a national government aims to radically change its country's political, social, economical, and cultural values.

Ví dụ

  • , , .
  • , . , Gluk. .
  • 1972 People’s , 1966.

AI