Dịch

revolve

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈvɒlv/US/ɹɪˈvɑlv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Làm cho (bánh xe...) quay trònđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to turn around a central point.
  2. Quay quanh một điểm trung tâm (đặc biệt là một thiên thể)động từnội động từ (intransitive)To orbit a central point (especially of a celestial body).
  3. Quay tròn, xoay quanh (bánh xe...)động từnội động từ (intransitive)To rotate around an axis.
  4. Việc xoay một phần khung cảnh trong một tác phẩm sân khấudanh từThe rotation of part of the scenery within a theatrical production.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revolveNguyên thể (infinitive)
  2. revolvesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. revolvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. revolvingPhân từ I (present participle)
  5. revolverNgười làm (agent noun)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Di chuyển theo thứ tự hoặc trình tự
  1. nội động từ (intransitive)To move in order or sequence.

Ví dụ

  • quả đất tự quay xung quanh nó, đồng thời quay xung quanh mặt trời
  • .Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
  • suy đi xét lại một vấn đề trong trí

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quay tròn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirevolven“to change direction”
  2. từ tiếng Pháp cổrevolver“to reflect upon”
  3. từ tiếng Latinhrevolvō“turn over, roll back, reflect upon”

Ngôn ngữ khác

AI