Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Làm cho (bánh xe...) quay trònđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to turn around a central point.
- Quay quanh một điểm trung tâm (đặc biệt là một thiên thể)động từnội động từ (intransitive)To orbit a central point (especially of a celestial body).
- Quay tròn, xoay quanh (bánh xe...)động từnội động từ (intransitive)To rotate around an axis.
- Việc xoay một phần khung cảnh trong một tác phẩm sân khấudanh từThe rotation of part of the scenery within a theatrical production.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Di chuyển theo thứ tự hoặc trình tự
- nội động từ (intransitive)To move in order or sequence.
Ví dụ
- quả đất tự quay xung quanh nó, đồng thời quay xung quanh mặt trời
- .Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
- suy đi xét lại một vấn đề trong trí
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quay tròn
Họ từ (word family)
cùng gốc revolveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirevolven“to change direction”
- từ tiếng Pháp cổrevolver“to reflect upon”
- từ tiếng Latinhrevolvō“turn over, roll back, reflect upon”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung