Dịch

rotate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɹəʊˈteɪt/US/ˈɹoʊ.teɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Quay trònđộng từnội động từ (intransitive)To spin, turn, or revolve.
  2. Luân phiên, thay phiênđộng từnội động từ (intransitive)To advance through a sequence; to take turns.
  3. Ngóc mũi cất cánh, nâng mũiđộng từnội động từ (intransitive)To lift the nose during takeoff, just prior to liftoff.
  4. Có hình bánh xetính từkhông so sánh (not comparable)Having the parts spreading out like a wheel; wheel-shaped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rotateNguyên thể (infinitive)
  2. rotatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rotatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rotatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rotate about/around sthxoay quanh cái gìwinds rotating around the eye of a hurricanenhững cơn gió xoay quanh mắt bão
  • rotate sthxoay cái gìRotate the wheel through 180 degrees.Xoay bánh xe một góc 180 độ.

Cụm từ (phrase)

rotate clockwiseQuay theo chiều kim đồng hồ
rotate counterclockwiseQuay ngược chiều kim đồng hồ
rotate cropsLuân canh cây trồng
rotate dutiesLuân phiên nhiệm vụ
rotate rolesĐổi vai trò luân phiên
rotate stockXoay vòng hàng tồn kho
rotate freelyQuay tự do
rotate shiftXoay ca

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Xoay
  1. ngoại động từ (transitive)Xoay, quayTo spin, turn, or revolve something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quay tròn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrotātus

Ví dụ

  • .Anh ấy xoay ghế lại để đối diện với tôi.
  • ' .Ca trực của các y tá luân phiên đổi mỗi tuần.
  • .Máy bay nâng mũi ở vận tốc sáu mươi hải lý một giờ.

AI