Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Quay trònđộng từnội động từ (intransitive)To spin, turn, or revolve.
- Luân phiên, thay phiênđộng từnội động từ (intransitive)To advance through a sequence; to take turns.
- Ngóc mũi cất cánh, nâng mũiđộng từnội động từ (intransitive)To lift the nose during takeoff, just prior to liftoff.
- Có hình bánh xetính từkhông so sánh (not comparable)Having the parts spreading out like a wheel; wheel-shaped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rotate about/around sthxoay quanh cái gìwinds rotating around the eye of a hurricanenhững cơn gió xoay quanh mắt bão
- rotate sthxoay cái gìRotate the wheel through 180 degrees.Xoay bánh xe một góc 180 độ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rotate clockwise | Quay theo chiều kim đồng hồ | |
| rotate counterclockwise | Quay ngược chiều kim đồng hồ | |
| rotate crops | Luân canh cây trồng | |
| rotate duties | Luân phiên nhiệm vụ | |
| rotate roles | Đổi vai trò luân phiên | |
| rotate stock | Xoay vòng hàng tồn kho | |
| rotate freely | Quay tự do | |
| rotate shift | Xoay ca |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Xoay
- ngoại động từ (transitive)Xoay, quayTo spin, turn, or revolve something.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quay tròn
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc rotateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrotātus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy xoay ghế lại để đối diện với tôi.
- ' .Ca trực của các y tá luân phiên đổi mỗi tuần.
- .Máy bay nâng mũi ở vận tốc sáu mươi hải lý một giờ.