Dịch

revolt

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈvɒlt/US/ɹɪˈvoʊlt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nổi dậyđộng từnội động từ (intransitive)To rebel, particularly against authority.
  2. Làm ghê tởm, gây kinh tởmđộng từngoại động từ (transitive)To repel greatly.
  3. Ghê tởm, kinh sợđộng từnội động từ (intransitive)To be disgusted, shocked, or grossly offended; hence, to feel nausea; used with at.
  4. Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of revolting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revoltNguyên thể (infinitive)
  2. revoltsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. revoltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. revoltingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in revoltnổi dậy, khởi nghĩaThe people rose in revolt.Nhân dân đã nổi dậy khởi nghĩa.
  • revolt against sb/sthnổi dậy chống lại ai/cái gìFinally the people revolted against the military dictatorship.Cuối cùng, nhân dân đã nổi dậy chống lại chế độ độc tài quân sự.
  • revolt (against sth)phản kháng (chống lại điều gì)
  • revolt sblàm ai ghê tởm

Cụm từ (phrase)

crush a revoltDập tắt cuộc nổi dậy
peasant revoltCuộc khởi nghĩa nông dân
revolt againstNổi dậy chống lại
rise in revoltĐứng lên nổi dậy
spark a revoltChâm ngòi cuộc nổi dậy
armed revoltdanh từĐồng nghĩa với revolt
Vaccine Revoltdanh từ riêngMột thời kỳ rối loạn dân sự xảy ra từ ngày 10 đến ngày 16 tháng 11 năm 1904, tại thành phố Rio de Janeiro, Brazil, do các quan chức chính phủ vào nhà để tiêm vắc xin đậu mùa bằng vũ lực
December revoltdanh từ riêngCuộc nổi dậy thất bại (vào tháng 12 năm 1825) của các sĩ quan quân đội Nga nhằm ngăn cản sự lên ngôi của Nicholas I

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đẩy lùi
  1. Đẩy lùi, đánh luiTo cause to turn back; to roll or drive back; to put to flight.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nổi dậy
Cuộc nổi dậy
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprévolter
  2. từ tiếng Ýrivoltare
  3. từ tiếng Latinh bình dân*revoltāre

Ví dụ

  • .Những người nông dân đã phải nổi dậy chống lại chính quyền để đòi lại những gì họ xứng đáng được hưởng.
  • !Anh trai của bạn làm tôi thấy ghê tởm!
  • ; .Dạ dày cồn cào trước món ăn như vậy; bản tính anh ấy ghê tởm sự tàn ác.

AI