counterrevolt
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thực hiện một cuộc phản cách mạng; nổi dậy với mục tiêu đảo ngược những thay đổi chính trị hoặc xã hội do một cuộc cách mạng trước đó xúi giụcđộng từTo perform a counterrevolution; to revolt with the goal of reversing the political or social changes instigated by a previous revolution.
- Ở Tycoon, để thực hiện một cuộc phản cách mạng; hoàn tác một cuộc cách mạng và thiết lập hệ thống phân cấp thẻ trở lại bình thườngđộng từin Tycoon, to perform a counterrevolution; to undo a revolution and set the card hierarchy back to normal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- counterrevoltNguyên thể (infinitive)
- counterrevoltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counterrevoltingPhân từ I (present participle)