Dịch

counterrevolt

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thực hiện một cuộc phản cách mạng; nổi dậy với mục tiêu đảo ngược những thay đổi chính trị hoặc xã hội do một cuộc cách mạng trước đó xúi giụcđộng từTo perform a counterrevolution; to revolt with the goal of reversing the political or social changes instigated by a previous revolution.
  2. Ở Tycoon, để thực hiện một cuộc phản cách mạng; hoàn tác một cuộc cách mạng và thiết lập hệ thống phân cấp thẻ trở lại bình thườngđộng từin Tycoon, to perform a counterrevolution; to undo a revolution and set the card hierarchy back to normal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. counterrevoltNguyên thể (infinitive)
  2. counterrevoltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  3. counterrevoltingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI