Dịch

rebellion

B2danh từ (noun)
US/ɹɪˈbɛljən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuộc phiến loạndanh từkhông đếm được (uncountable)Armed resistance to an established government or ruler.
  2. Sự chống đối, sự nổi loạndanh từđếm được (countable)Defiance of authority or control; the act of rebelling.
  3. Cuộc nổi dậy, cuộc lật đổdanh từđếm được (countable)An organized, forceful subversion of the law of the land in an attempt to replace it with another form of government.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rebellionDạng gốc (base form)
  2. rebellionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in rebellion (against sb/sth)nổi dậy (chống lại ai/cái gì)The north of the country rose in rebellion against the government.Miền bắc đất nước đã nổi dậy chống lại chính phủ.
  • in rebellion (against sth)chống đối (cái gì)Some members are in rebellion against proposed cuts in spending.Một số thành viên đang chống đối các đề xuất cắt giảm chi tiêu.

Cụm từ (phrase)

act of rebellionHành vi nổi loạn
crush a rebellionĐè bẹp cuộc nổi dậy
open rebellionSự chống đối công khai
quell a rebellionDẹp tan cuộc nổi loạn
stage a rebellionPhát động cuộc nổi dậy
teenage rebellionSự nổi loạn tuổi thiếu niên
Great Rebelliondanh từ riêngNội chiến Hoa Kỳ từ 1861 đến 1865
Boxer Rebelliondanh từ riêngPhong trào Nghĩa Hòa Đoàn, khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

Ví dụ

  • .Chính phủ đang nỗ lực hết sức để ngăn chặn cuộc nổi loạn trong nước.
  • Mathilda's .Xăm mình là sự chống đối mang tính cá nhân của Mathilda đối với cha mẹ.
  • .Vị tướng quân đội đã lãnh đạo một cuộc lật đổ thành công và trở thành tổng thống của đất nước.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirebellioun
  2. từ tiếng Pháp cổrebellion
  3. từ tiếng Latinhrebelliō

AI