Dịch

rebel

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹɛbəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kẻ nổi loạndanh từA person who resists an established authority, often violently.
  2. Lính phe miền Nam, người Liên minh miền Namdanh từSynonym of Confederate: a citizen of the Confederate States of America, especially a Confederate soldier.
  3. Chống đối, nổi loạn, bất tuânđộng từnội động từ (intransitive)To resist or become defiant toward an authority.
  4. Khởi nghĩa, làm loạn, tạo phảnđộng từnội động từ (intransitive)To forcefully subvert the law of the land in an attempt to replace it with another form of government.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rebelNguyên thể (infinitive)
  2. rebelsSố nhiều (plural)
  3. rebelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rebellingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rebel (against sb/sth)nổi loạn chống lại ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

rebel against someoneChống đối ai
rebel against somethingNổi loạn chống lại điều gì
rebel armyQuân nổi dậy
rebel forcesLực lượng nổi dậy
rebel leaderThủ lĩnh quân nổi loạn
rebel without a causedanh từNgười chiến đấu vì mục đích chiến đấu nhưng không có mục tiêu rõ ràng để đạt được
Euro-rebeldanh từChính trị gia đi ngược lại đường lối của đảng bằng cách phản đối hội nhập châu Âu
rebel flagdanh từCờ chiến đấu của Liên minh

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirebel
  2. từ tiếng Pháp cổrebelle
  3. từ tiếng Latinhrebellis“waging war again; insurgent”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirebellen
  2. từ tiếng Pháp cổrebeller
  3. từ tiếng Latinhrebellō“to wage war again, fight back”

Cùng gốc (doublet)revel

Ví dụ

  • - , , .Em gái tôi đúng là một đứa nổi loạn - về nhà muộn, xỏ lỗ tai và không chịu làm bất cứ việc nhà nào.
  • "Tedd's ." " ! ! .""Tedd đang thấy hơi nổi loạn đấy." "Tôi không có nổi loạn! Tôi đang khẳng định bản thân! Bằng cách nổi loạn."
  • .Anh ta hơi có tính nổi loạn.

AI