Nghĩa chính
- Kẻ nổi loạndanh từA person who resists an established authority, often violently.
- Lính phe miền Nam, người Liên minh miền Namdanh từSynonym of Confederate: a citizen of the Confederate States of America, especially a Confederate soldier.
- Chống đối, nổi loạn, bất tuânđộng từnội động từ (intransitive)To resist or become defiant toward an authority.
- Khởi nghĩa, làm loạn, tạo phảnđộng từnội động từ (intransitive)To forcefully subvert the law of the land in an attempt to replace it with another form of government.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rebel (against sb/sth)nổi loạn chống lại ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rebel against someone | Chống đối ai | |
| rebel against something | Nổi loạn chống lại điều gì | |
| rebel army | Quân nổi dậy | |
| rebel forces | Lực lượng nổi dậy | |
| rebel leader | Thủ lĩnh quân nổi loạn | |
| rebel without a causedanh từ | danh từ | Người chiến đấu vì mục đích chiến đấu nhưng không có mục tiêu rõ ràng để đạt được |
| Euro-rebeldanh từ | danh từ | Chính trị gia đi ngược lại đường lối của đảng bằng cách phản đối hội nhập châu Âu |
| rebel flagdanh từ | danh từ | Cờ chiến đấu của Liên minh |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rebelNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirebel
- từ tiếng Pháp cổrebelle
- từ tiếng Latinhrebellis“waging war again; insurgent”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạirebellen
- từ tiếng Pháp cổrebeller
- từ tiếng Latinhrebellō“to wage war again, fight back”
Cùng gốc (doublet)revel
Ví dụ
- - , , .Em gái tôi đúng là một đứa nổi loạn - về nhà muộn, xỏ lỗ tai và không chịu làm bất cứ việc nhà nào.
- "Tedd's ." " ! ! .""Tedd đang thấy hơi nổi loạn đấy." "Tôi không có nổi loạn! Tôi đang khẳng định bản thân! Bằng cách nổi loạn."
- .Anh ta hơi có tính nổi loạn.