Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Không hài lòng với điều kiện hiện tại; bất mãn, nổi loạntính từDissatisfied with current conditions; disaffected, discontented, rebellious.
- Người không hài lòng với điều kiện hiện tại; một người bất mãn, một kẻ nổi loạndanh từA person who is not satisfied with current conditions; a discontented person, a rebel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- malcontentDạng gốc (base form)
- more malcontentSo sánh hơn (comparative)
- most malcontentSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Trạng thái bất mãn hoặc không hài lòng
- Trạng thái bất mãn hoặc không hài lòng; điều gì đó gây ra sự bất mãnA state of discontentment or dissatisfaction; something that causes discontent.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc malcontentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimalcontent
- từ tiếng Latinh muộnmalecontentus
Ví dụ
- , , , , . .
- […] , anti-literary , Anglo-Saxon's , Kite's .
- [] , , , .