Dịch

discontent

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự không hài lòngdanh từkhông đếm được (uncountable)Dissatisfaction.
  2. Nỗi bất mãn, niềm hoài vọngdanh từkhông đếm được (uncountable)A longing for better times or circumstances.
  3. Làm bất mãnđộng từTo deprive of contentment; to make uneasy; to dissatisfy.
  4. Không vừa lòng, không hài lòng; bất mãntính từNot content; discontented; dissatisfied.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discontentNguyên thể (infinitive)
  2. discontentsSố nhiều (plural)
  3. discontentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. discontentingPhân từ I (present participle)
  5. more discontentSo sánh hơn (comparative)
  6. most discontentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • discontent (at/over/with sth)sự bất mãn (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

Winter of Discontentdanh từ riêngGiai đoạn 1978–79 tại Vương quốc Anh, khi nỗ lực kiểm soát lạm phát của Đảng Lao động đã dẫn đến các cuộc đình công lan rộng của các công đoàn khu vực công yêu cầu tăng lương cao hơn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ bất mãn
  1. đếm được (countable)A discontented person; a malcontent.

Ví dụ

  • ; [...].Một nguồn gốc khác gây ra sự không hài lòng đối với dòng cổ phiếu Giai đoạn I đã được loại bỏ bằng cách di dời các bộ phận sưởi ấm bên trong và trang bị bộ điều khiển nhiệt độ; điều này đã triệt tiêu những luồng khí nóng bỏng rát mà hành khách từng cảm thấy ở phần bắp chân.
  • , .Mùa xuân đang chuyển động trong không khí ở phía trên và trong lòng đất ở phía dưới và xung quanh anh, thâm nhập vào cả ngôi nhà nhỏ tối tăm và thấp hèn của anh với tinh thần bất mãn thiêng liêng và niềm khát khao.
  • .Giờ là mùa đông của sự bất mãn chúng ta.

AI