Dịch

disaffected

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất mãn, xa lánhtính từAlienated or estranged, often with hostile effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disaffectedDạng gốc (base form)
  2. more disaffectedSo sánh hơn (comparative)
  3. most disaffectedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị bệnh
  1. Affected with disease.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , he’d , .Joe Biden đang nỗ lực rõ rệt nhằm thu hút những cử tri Đảng Cộng hòa và cử tri độc lập đang bất mãn trong những tuần cuối của cuộc bầu cử, hứa rằng ông sẽ là một vị tổng thống làm việc chăm chỉ không chỉ cho những người ủng hộ mình mà còn cho cả những người không ủng hộ.
  • .Các binh sĩ bất mãn với chính phủ.
  • .Các quan sát viên dự báo tỷ lệ đi bầu thấp trong số những cử tri bất mãn bị chèn ép bởi cuộc khủng hoảng kinh tế sâu sắc.

AI